| đấu tranh sinh tồn | Đấu tranh để giải quyết mâu thuẫn của cơ thể sống với môi trường sống để tồn tại và phát triển. |
| đấu tranh sinh tồn | ng (H. sinh: sống; tồn: còn) Cuộc đấu tranh giữa các sinh vật để giành cho mình điều kiện sống tốt nhất: Thuyết Darwin phân tích cặn kẽ cuộc đấu tranh sinh tồn trong tự nhiên. |
| Theo tờ Live Science , hai thợ lặn quay được cảnh dđấu tranh sinh tồnở Vịnh Monterey , California , Mỹ. |
| Tuy nhiên , trong cuộc dđấu tranh sinh tồnkéo dài hàng tuần có khi hàng tháng trời , tế bào nấm sẽ thắng và giết được con tằm và nhộng tằm. |
| KWS cho biết các tay săn trộm đã bắn hạ một cá thể tê giác vào tháng 1 trong khi hai cá thể còn lại tử vong do dđấu tranh sinh tồn. |
* Từ tham khảo:
- đấu tranh vũ trang
- đấu trí
- đấu trí đấu lực
- đấu trí đua tài
- đấu trường
- đấu vòng loại