| đấu tranh chính trị | 1. Đấu tranh nhằm giành hoặc giữ chính quyền. 2. Đấu tranh bằng bãi công, biểu tình...; phân biệt với đấu tranh vũ trang. |
| đấu tranh chính trị | ng (H. chính: việc nước; trị: sửa sang) Cuộc đấu tranh vì việc nước, không dùng đến lực lượng vũ trang: Cuộc đấu tranh chính trị ấy là nhằm giành lại chính quyền từ trong tay giai cấp tư sản. |
| Sức mạnh đoàn kết của đông đảo quần chúng , chủ yếu từ lực lượng nữ , đã được tập hợp và phá tan mọi kế hoạch kềm kẹp của địch ; vùng lên tiêu diệt địch bằng đấu tranh vũ trang , kết hợp tài tình với dđấu tranh chính trị. |
| Nội dung ca khúc là cổ vũ lối sống mới , hưởng ứng các phong trào thanh niên hoặc xã hội , góp tiếng vào các phong trào dđấu tranh chính trịở các nước xã hội chủ nghĩa. |
| Với ý chí và nghị lực phi thường , Mẹ nuốt nước mắt để tiếp tục cùng đồng đội hoàn thành nhiệm vụ , cùng tổ chức củng cố và xây dựng lực lượng , phát triển phong trào dđấu tranh chính trị, đấu tranh vũ trang chiến đấu trên các mặt trận để hướng tới Ngày giải phóng hoàn toàn miền nam , thống nhất đất nước. |
| Bộ Tư lệnh Quân khu 5 và Bộ Tư lệnh Quân chủng Hải quân khẩn trương tổ chức lực lượng thích hợp chớp thời cơ đánh chiếm , giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa , bởi nếu để chậm , quân đội các nước khác chiếm , tình hình trở nên rất phức tạp không chỉ trên mặt trận quân sự , mà cả mặt trận dđấu tranh chính trịvà ngoại giao. |
| Với trên cương vị như thế , ông đã chỉ đạo TP Hải Phòng và tỉnh Kiến An đấu tranh , phá hoại kinh tế địch ; dđấu tranh chính trị. |
| Cùng với những khía cạnh phòng vệ , một chiến lược dđấu tranh chính trịhiệu quả cũng cần những yếu tố tấn công. |
* Từ tham khảo:
- đấu tranh sinh học
- đấu tranh sinh tồn
- đấu tranh tư tưởng
- đấu tranh vũ trang
- đấu trí
- đấu trí đấu lực