| đấu tranh giai cấp | Đấu tranh giữa các giai cấp có lợi ích không thể điều hoà được, tạo thành động lực cơ bản của xã hội có giai cấp đối kháng. |
| đấu tranh giai cấp | ng (H. giai: tầng lớp; cấp: bậc) Cuộc đấu tranh giữa các giai cấp đối lập để giành chính quyền hoặc để duy trì chính quyền cũ: Cuộc đấu tranh giai cấp ác liệt giữa công nhân và giai cấp tư sản cầm quyền. |
| đấu tranh giai cấp | Cuộc vật lộn giữa các giai cấp đối lập để tranh lấy quyền lợi, về phía giai cấp thống trị để bảo vệ chế độ cũ, về phía giai cấp bị áp bức để đánh đổ chế độ cũ. [thuộc đấu tranh]. |
| Không ở đâu sự đấu tranh giai cấp lại diễn ra quyết liệt như trong quân đội cả. |
| Sự sụp đổ mô hình chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu không làm suy giảm những giá trị , ý nghĩa to lớn và sâu sắc của Cách mạng Tháng Mười , không làm mất đi những giá trị vốn có của chủ nghĩa xã hội , mà càng cho chúng ta thấy rõ tính chất quyết liệt , gay go , phức tạp của cuộc dđấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc trong thời đại ngày nay ; rút kinh nghiệm để xác định đúng đắn hơn mục tiêu và biện pháp trên con đường đi tới chủ nghĩa xã hội. |
* Từ tham khảo:
- đấu tranh sinh tồn
- đấu tranh tư tưởng
- đấu tranh vũ trang
- đấu trí
- đấu trí đấu lực
- đấu trí đua tài