| đầu thừa đuôi thẹo | Những mảnh nhỏ, phần vụn, nhỏ, do cắt xén thừa ra, ít có giá trị. |
| đầu thừa đuôi thẹo | ng Nói những mẩu vật liệu linh tinh không dùng được để làm sản phẩm chính: ở sân xí nghiệp, có một đống đầu thừa đuôi thẹo. |
| đầu thừa đuôi thẹo | Những mẩu còn dư, linh tinh. [thuộc đầu, I]. |
| đầu thừa đuôi thẹo |
|
| Thậm chí , cậu không ngại ngần dùng tới bảo bối như : mách mẹ , mách bà nội nếu chị làm gì khiến cậu không vừa ý. Hạnh phúc gia đình có dấu hiệu rạn nứt khi anh cho rằng chị ích kỷ , chỉ chăm cho con mình ăn uống đầy đủ còn dành cho con anh những miếng dđầu thừa đuôi thẹo. |
* Từ tham khảo:
- đầu tóc
- đầu trâu mặt ngựa
- đầu trâu mõm bò
- đầu trâu, môi mè, đe gáy
- đầu trâu trán khỉ
- đầu tro mặt muội