| đầu lòng | bt. Sinh lần đầu, được sinh trước hết: Con đầu lòng, sinh đầu lòng; Đầu lòng hai ả tố-nga (K); Sinh con đầu lòng chẳng gái thì trai (CD). |
| đầu lòng | tt. Thuộc người con sinh ra đầu tiên trong gia đình: con đầu lòng o Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều). |
| đầu lòng | tt Nói con đẻ trước nhất: Con đầu lòng; Đầu lòng hai ả tố nga (K). |
| đầu lòng | dt. Con đẻ trước hết: Đầu lòng hai ả Tố-Nga. |
| đầu lòng | t. Nói con đẻ trước nhất: Đầu lòng hai ả tố nga (K). |
| đầu lòng | Nói người con đẻ trước nhất: Đầu lòng hai ả tố-nga (K). |
Nàng đưa mắt nhìn sang gian bên , bảo Chi , đứa con gái đầu lòng của Định : Cháu đọc nốt chỗ ấy đi. |
| Bà xã Vực có hai cô gái đầu lòng : Bìm và Lạch. |
| Ông Hàn liền lấy thêm một cô vợ ba , thì sinh ngay được một cậu con trai đầu lòng. |
| Nhất từ khi cô ta sinh con trai đầu lòng , thì cô ta lại càng lăng loàn lắm , đến nơi một lần cô ta dám thụi vào ngực bà. |
| Lúc Hồng đặc chén nước bên cạnh bà , bà đăm đăm nhìn nàng và hỏi bà phán : Thưa bà lớn , cô này là con gái đầu lòng của bà lớn ? Bà kia trả lời bằng một giọng vui vẻ và tự nhiên : Bẩm cụ lớn , cháu thứ hai đấy ạ. |
| Năm kia , họ gả được người con gái đầu lòng cho một anh thợ rèn bên Trường Định. |
* Từ tham khảo:
- đầu lưỡi
- đầu mày cuối mắt
- đầu máy
- đầu máy hơi nước
- đầu máy đẩy
- đầu măng ngã gục vào tre ebão gào