| đầu máy | dt. (chm): C/g. Đầu xe lửa, chiếc toa đầu có máy kéo xe chạy. |
| đầu máy | dt. Máy có hệ thống phát lực mạnh, để kéo, đẩy các toa trên đường ray: đầu máy xe lửa. |
| đầu máy | dt Toa tàu có động cơ để kéo cả đoàn xe: Hôm ấy, đầu máy xe lửa có cắm quốc kì. |
| đầu máy | d. Cg. Đầu tàu. Toa có động cơ để kéo đoàn toa xe lửa. |
| Hơn 10 tháng anh ta đã kịp mang về 100 chậu nhôm to , 40 phích vĩnh cửu , 2 đầu máy khâu , 2 tủ lạnh Xaratốp ,v. |
| Lần này đầu máy bay trực thăng nhủi xuống. |
| đầu máy bên kia là giọng ngái ngủ , giờ này còn gọi gì chứ? Bác Can , em Thùy đây , bác giúp em , bác chở em lên chỗ hai thằng con ngay. |
Ngay lập tức , hất vành chiếc mũ bảo hiểm lên cao , bỏ mặc chiếc xe máy cho nó lăn kềnh ra sân , không kìm được nỗi vui bất ngờ , Ðoàn kêu thật to : Trời ạ ! Tưởng ai , hóa ra là Cừ ! Ðúng là Cừ rồi ! Cừ ! Cừ , bạn cùng bđầu máyáy với Ðoàn , hưu trí đã hơn mười năm , giờ ở tít tịt trên Chí Chủ , Phú Thọ. |
Ông còn nhớ những ngày lên ban ở đoạn đầu máy Vinh không? Nhớ chứ ! Xách cái cặp lồng lên đầu máy. |
| Ngày 23.10 , đoạn đường sắt đô thị từ cầu Rạch Chiếc cầu vượt Xa Lộ Hà Nội sẽ được lắp những thanh ray tàu đầu tiên ẢNH : ĐẬU TIẾN ĐẠT Ngoài ra , gói thầu CP3 : gồm mua sắm thiết bị cơ điện , dđầu máytoa xe , đường ray và bảo dưỡng , do nhà thầu Hitachi (Nhật Bản) đang sản xuất chế tạo. |
* Từ tham khảo:
- đầu máy đẩy
- đầu măng ngã gục vào tre ebão gào
- đầu mặt
- đầu mẩu
- đầu mấu
- đầu môi chót lưỡi