| dấu gạch nối | Nh. Gạch nối. |
| dấu gạch nối | dt Dấu ngang giữa hai từ tố: Một danh từ riêng có nhiều từ tố thì giữa các từ tố, phải có dấu gạch nối, thí dụ: Nam-định; Tố-như; Pa-ri; Huy-gô. |
| Từ cách diễn đạt và câu chữ thường dùng của người viết đến những từ ngữ địa phương , thậm chí cả cách viết tắt , thói quen dùng dấu gạch nối ( ) , hay gạch chéo (/) , hoặc chấm (. |
| Oezil xuất sắc đến mức , nhiều tờ báo còn ví von anh là ddấu gạch nốihiếm hoi giữa Jose Mourinho và Arsene Wenger. |
* Từ tham khảo:
- dấu hiệu
- dấu hỏi
- dấu huyền
- dấu lặng
- dấu luyến
- dấu lửng