| đấu giá | bt. Tranh nhau về giá-cả để mua hay lãnh làm cho được. |
| đấu giá | - đgt. (H. đấu: giành hơn thua; giá: giá cả) Nói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua: Bán đấu giá ngôi nhà tịch thu. |
| đấu giá | Nh. Bán đấu giá. |
| đấu giá | đgt (H. đấu: giành hơn thua; giá: giá cả) Nói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua: Bán đấu giá ngôi nhà tịch thu. |
| đấu giá | đt. Tranh-nhau trả giá cao một vật mà mua trong một cuộc bán công-khai có nhiều người dự. // Cuộc đấu giá. Bán đấu giá. Tự-ý đấu giá. Đấu giá sụt. Đấu giá cao. |
| đấu giá | đg. Nói lối bán trước quần chúng, ai trả giá cao thì mua được. |
| đấu giá | Ganh nhau trả giá cao mà mua: Hàng bán đấu giá. |
| Về giao đất , cho thuê đất , cho phép chuyển mục đích sử dụng đất , hiện nay vẫn chưa có quy định thống nhất giữa các trường hợp giao đất , cho thuê đất theo hình thức dđấu giáquyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và các trường hợp đấu thầu dự án có sử dụng đất để lựa chọn chủ đầu tư theo pháp luật về đấu thầu nên việc triển khai còn có những khó khăn , bất cập. |
| Do đó , cần quy định tiêu chí cụ thể để thực hiện dđấu giáhoặc đấu thầu để thuận lợi cho việc tổ chức thực hiện trên thực tiễn , không gây thất thu cho ngân sách Nhà nước theo hướng đối với các dự án đầu tư có sử dụng vốn từ ngân sách Nhà nước , thực hiện đấu thầu dự án có sử dụng đất , các dự án không sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước thì thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất. |
| Bắc Ninh duyệt phương án dđấu giákhu đất tại huyện Thuận Thành. |
| UBND tỉnh Bắc Ninh vừa phê duyệt phương án dđấu giáquyền sử dụng đất ở Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư 4 , 5 xã Gia Đông , huyện Thuận Thành. |
| Tổng diện tích khu đất dđấu giálà 25.413 m2 , đã thực hiện xong việc bồi thường , giải phóng mặt bằng , chưa đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật. |
| Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo hình thức dđấu giáquyền sử dụng đất để thực hiện Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư số 4 , 5 xã Gia Đông , huyện Thuận Thành. |
* Từ tham khảo:
- đấu khẩu
- đấu lí
- đấu loại
- đấu mã
- đấu vật
- đấu thầu