| đầu bò đầu bướu | Ương bướng, ngang tàng, bất chấp lẽ phải, luật pháp: những tay đầu bò đầu bướu say rượu đi cà khịa đánh nhau. |
| đầu bò đầu bướu | ng Nói trẻ em bướng bỉnh, khó bảo: Thằng bé đầu bò đầu bướu không chịu nghe lời mẹ. |
| đầu bò đầu bướu | x. Đầu bò. [thuộc đầu, I]. |
| đầu bò đầu bướu | nh. Đầu bò. [thuộc đầu bò]. |
| đầu bò đầu bướu |
|
| Thấy các khoang gầm cầu rộng rãi nên dân đầu bò đầu bướu tứ chiếng biến thành chỗ ở , tối tối họ uống rượu gây gổ , an ninh vô cùng phức tạp. |
* Từ tham khảo:
- đầu bù tóc rối
- đầu cá trôi, môi cá mè
- đầu cái cốt
- đầu cấu
- đầu chày đít thớt
- đầu chày nói có, cuối chày nói không