| đầu bò | dt. Đầu con bò // (B) Kẻ ương-ngạnh, bướng bỉnh: Thằng đầu bò. |
| đầu bò | tt. Ngang bướng, ngỗ ngược: quân đầu bò. |
| đầu bò | tt Bướng bỉnh, ngang ngạnh: ở trong làng, hắn là người đầu bò nhất. |
| đầu bò | tt. Ngb. Ngu đần, đần độn. |
| đầu bò | t. Bướng bỉnh, ngang ngạnh: Thằng bé đầu bò. |
| đầu bò | Nghĩa bóng: nói người bướng-bỉnh. |
| Thấy các khoang gầm cầu rộng rãi nên dân đầu bò đầu bướu tứ chiếng biến thành chỗ ở , tối tối họ uống rượu gây gổ , an ninh vô cùng phức tạp. |
| Nhị ca thất thế Theo lời kể của ông H dđầu bò, khi dẫn theo bầu đàn đệ tử về quy phục dưới trướng của Đại Cathay , Huỳnh Tỳ tự an ủi mình với danh hảo là nhị ca trong cái gọi là Tứ đại thiên vương. |
| Những ngày đó , ông H dđầu bòluôn có mặt bên cạnh Đại Cathay và Huỳnh Tỳ nên nắm khá rõ hoạt động của nhị ca này. |
| Ông H dđầu bòđã từng nói với Đại Cathay rằng , Huỳnh Tỳ từ lúc về dưới trướng , cúc cung phò tá , không có chuyện hai lòng. |
| Trong khi đó , hầu hết các đàn anh cũ của Năm Cam như Ngô Văn Cái , Nguyễn Kế Thế , Đức Raymond kẻ chết thảm , người mất tích , còn ông H dđầu bòthì hoàn lương , quay ra làm nghề báo. |
| Cây bút vạch trần tội ác của Năm Cam Cũng cung cấp thêm cho bạn đọc , ông H dđầu bòmột thời vốn rất thần tượng Đại Cathay , sau khi băng đảng này tan rã , không chịu thuần phục Năm Cam và băng nhóm khác , ông hoàn lương , theo nghề viết báo. |
* Từ tham khảo:
- đầu bò đầu bướu
- đầu bờ xó bụi
- đầu bù tóc rối
- đầu cá trôi, môi cá mè
- đầu cái cốt
- đầu cấu