| đất khách quê người | Nơi xa lạ, không có quan hệ thân thuộc với mình: bơ vơ nơi đất khách quê người. |
| đất khách quê người | ng Nơi không có ai là thân thích: ở nơi đất khách quê người, nhiều lúc nhớ nhà. |
| đất khách quê người |
|
| Mẹ những mong đi làm đất khách quê người để có tiền cho các con mẹ ít nhiều. |
| Thị sợ phải chết nơi đất khách quê người. |
| Hè sang năm con sẽ hết hạn học tập ở nơi đất khách quê người. |
| Trải hơn một tháng , bọn bạn buôn có người biết chuyện bảo với Trung Ngộ rằng : Bác ở chỗ đất khách quê người , nên biết giữ mình thận trọng , xa lánh những sự hiềm nghi. |
Nhân khóc mà rằng : Sự thể cấp bách như vậy , cũng chẳng biết làm sao được nữa , song anh ở đất khách quê người , lưng không , túi rỗng , biết lấy gì mà đắp điếm cho hai em. |
| Nhà bác phúc mỏng , tựa như không thể tránh khỏi được , nên sớm về quê quán , đừng lần nữa mãi ở đất khách quê người. |
* Từ tham khảo:
- đất lành chim đậu
- đất lành chim đỗ, đất ngỗ chim bay
- đất lành cò đậu
- đất lâm nghiệp
- đất lề quê thói
- đất lệch trời nghiêng