| dâu | dt. Vợ của con trai mình, người con gái lấy chồng đang trong lễ cưới: Cô dâu, đưa dâu, rước dâu; Chàng rể đóng đáy, con dâu ngồi nò (CD). |
| dâu | dt. (thực): C/g. Dâu-tằm, loại cây trồng cao từ một tới 4m., lá mỏng, dịu, có răng, dùng nuôi tằm, hoa đực và cái riêng, trái kép, có lối 3% acit citric dùng chế xi-rô và vài món thuốc trẻ con, rễ được Đông-y chế thuốc trị bịnh ở bộ hô-hấp và phế-quản: Chiều chiều mang giỏ hái dâu, Hái dâu không hái, nhớ câu ân-tình (CD).(Morus alba). |
| dâu | - 1 dt. 1. Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm: trồng dâu nuôi tằm. 2. Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này: mua vài cân dâu ngâm đường. - 2 dt. Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình: rước dâu rể thảo dâu hiền mẹ chồng nàng dâu Nó là con dâu của làng này. |
| dâu | dt. 1. Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm: trồng dâu nuôi tằm. 2. Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này: mua vài cân dâu ngâm đường. |
| dâu | Nh. Dâu rượu. |
| dâu | dt. Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình: rước dâu o rể thảo dâu hiền o mẹ chồng nàng dâu o Nó là con dâu của làng này. |
| dâu | dt (thực) Loài cây cùng họ với cây mít, lá dùng để nuôi tằm: Năm sau dâu tốt cho tằm hơn tơ (Tản-đà). |
| dâu | dt (thực) Loài cây nhỡ, cành có lông tơ, quả chín thì màu đỏ và có nhiều núm mọng nước, dùng để chế rượu: Rượu dâu không nặng. |
| dâu | dt Vợ của con mình: Dâu hiền hơn con gái, rể hiền hơn con trai (tng); Dâu là con, rể là khách (tng); Dâu dữ mất họ, chó dữ mất láng giềng (tng). tt Nói người đàn bà lấy một người trong gia đình mình: Em dâu; Chị dâu; Cháu dâu. |
| dâu | dt. Vợ của con mình: Dâu là con, rể là khách (T.ng) Dâu hiền hơn con gái, Rể hiền hơn con trai (T.ng). // Phù dâu. |
| dâu | 1 d. Loài cây cùng họ với cây mít, lá dùng để nuôi tằm. |
| dâu | 2 d. Loài cây nhỡ, cành có lông tơ, quả chính thì màu đỏ và có nhiều núm mọng nước. |
| dâu | 3 1. d. Vợ của con mình. 2. t. Nói một người đàn bà lấy một người trong gia đình mình: Em dâu; Cháu dâu. |
| dâu | Loài cây trồng để lấy lá nuôi tằm: Trồng dâu chăn tằm. Văn-liệu: Ngăm ngăm da dâu. Trăm dâu đổ đầu tằm. Xe dê lọ rắc là dâu mới vào (C-o). Con bống còn ở trong hang, Cái rau tập-tàng còn ở nương dâu (câu hát). |
| dâu | Vợ của con mình: Con dâu, nàng dâu. Văn-liệu: Dâu là con, rể là khách. Dâu dữ mất họ, chó dữ mất láng-giềng. Dâu hiền hơn con gái, Rể hiền hơn con trai. Con gái là con người ta, Con dâu mới thật mẹ cha mua về. Một năm là mấy tháng xuân, Gái kia có lẽ mấy lần đưa dâu (C-d). |
| Bà hớn hở như không có chuyện gì cản trở xảy ra , sang sảng nói : Đã đến giờ rồi , vậy xin các cụ sửa soạn để đón ddâu. |
| Nào , cô ddâuđâu ? Nón áo đi chứ. |
| Tới khi biết rể không đón ddâu, bà táng tẩng và chán nản... Đáng lẽ hôm đó cậu phán cũng nghỉ việc để đi , nhưng mợ phán lại không muốn thế : Cao quí mỹ miều gì mợ nói mà phải nghỉ việc thân chinh đi đến nơi để đón mới rước. |
| Hương , chị ddâunàng , là người rất chăm chỉ , chịu khó và nhu mì , chín chắn. |
| Nàng đã thừa biết vậy từ khi Hương chưa về làm ddâu, và nàng hãy còn ở nhà với mẹ. |
Bà Thân ngồi bên nghe tiếng , vẻ vui sướng mắng yêu con ddâu: Vợ chồng nhà mày bao giờ có những của ấy mà mặc. |
* Từ tham khảo:
- dâu chìm bể nổi
- dâu con
- dâu da
- dâu da xoan
- dâu dâu rể rể cũng kể là con
- dâu dữ mất họ chó dữ mất láng giềng