| đất sét | dt. Lớp đất dẻo màu vàng dợt lẫn trong đất bùn và đất cát để thành thứ đất đủ thành-phần căn-bản cho việc trồng-trọt. |
| đất sét | dt. Đất quánh, mịn, không thấm nước, thường dùng làm đồ gốm. |
| đất sét | dt Thứ đất mịn, không thấm nước, dễ nặn: Đồ sứ, đồ sành và gạch ngói đều tạo ra bằng đất sét. |
| đất sét | d. Đất tương tự cát, tạo thành bởi đá hoa cương và các nham gốc mác-ma bị huỷ nhưng khác cát ở chỗ có tràng thạch bị huỷ mạnh hơn, không thấm nước, dễ nặn, có loại rất mịn vừa là cao-lanh dùng trong công nghiệp đồ sứ, có loại mịn vừa để chế tạo đồ sành và loại thô để làm gạch, ngói. |
| đất sét | Thứ đất chắc và quánh, nước không thấm vào được, thường dùng làm đồ gốm. |
Trúc và Đặng rẽ xuống một con đường đất sét khô trắng đi ven sườn một đồi sỏi cỏ lơ thơ. |
| Đường đất sét trơn trợt , nên hai anh em phải bước chậm , ngón chân cái cong lại bấm xuống mặt đường. |
| Lưỡi dao cắm ngập vào mặt đất sét ấm , khiến tôi phải ngồi lên mới rút ra được. |
Năm nay mùa khô sớm đấy ? Mọi năm , dạo này nước còn ngập ngang bụng , tía nuôi tôi vừa nói vừa nhướn người thọc mạnh chân sào xuống tận lớp đất sét cái , hai tay nắm chặt đầu sào đẩy xuồng trườn tới. |
| Hai người đàn bà còn trẻ , dong dỏng cao , đều mặc một kiểu áo bít bùng may hở cổ xuống gần giữa ngực , mỗi người đội trên đầu một vò nước bằng đất sét nung , chậm rãi bước sau xe. |
| Tôi nhận lấy việc đánh nhuyễn đất sét cho anh để có niềm vui là người đầu tiên đợc ngắm bức tượng khi nó hoàn thành. |
* Từ tham khảo:
- đất sứ
- đất thảm trời sầu
- đất thánh
- đất thín
- đất thịt
- đất thịt pha