| đắt đỏ | tt. Mắt mỏ, cao giá, phải tốn nhiều tiền: Đời sống đắt-đỏ. |
| đắt đỏ | tt. Có giá cao hơn nhiều so với mức bình thường: Hàng hoá đắt đỏ o giá sinh hoạt đắt đỏ. |
| đắt đỏ | tt Cao giá quá: Sinh hoạt dạo ấy đắt đỏ hơn bây giờ. |
| đắt đỏ | tt. Cao-giá, khó khăn vì hàng-hoá cao: Cuộc sinh-hoạt đắt-đỏ. // Đời sống đắt đỏ. |
| đắt đỏ | t. Cao giá nói chung: Sinh hoạt đắt đỏ. |
| đắt đỏ | Cao giá: Nhà cửa đắt-đỏ; thóc gạo đắt-đỏ. |
| Trạm xăng không bán nên auto rickshaw , taxi vô cùng đắt đỏ. |
| Bạn bè kêu trời lên : "Sao lại Tel Aviv? đắt đỏ lắm đấy". |
Này , cứ ngồi ngẫm nghĩ thì có món ăn nào trên thế giới lại được nhắc đến nhiều và được dân gian thi vị hóa đến như thế hay không? Ấy thế mà rươi lại không phải là một món ăn đắt đỏ. |
| Giá nhà đất tại Hàn Quốc đắt đỏ và bị đẩy lên cao đến mức nhiều cặp vợ chồng , dù thu nhập tới 6 con số vẫn phải từ bỏ ước muốn có nhà thành phố. |
| Nhưng chính bản thân chị cũng chẳng ngờ đó là sự trả giá đắt đỏ cho những lầm tưởng và sự ích kỷ của chị dành cho đứa con gái bé bỏng. |
| Bởi , khách mua về chơi đa phần chơi xong đến khi hoa tàn là bỏ do không biết trồng và chăm được nữa ; như vậy , sẽ rất lãng phí và dđắt đỏ. |
* Từ tham khảo:
- đắt hàng tôi mớitrôi hàng bà
- đắt hơn tôm tươi
- đắt hơn vàng
- đắt là quế, ế là củi
- đắt lo ế mừng
- đắt lựa