Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đắt hơn vàng
Nh. Đắt như vàng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đắt lo ế mừng
-
đắt lựa
-
đắt may hơn giàu giẻ
-
đắt như vàng mười
-
đắt quế ế củi
-
đắt thóc tẻ, rẻ thóc nếp
* Tham khảo ngữ cảnh
NGƯỜI NHẬT TÌM THẤY NGUYÊN LIỆU QUÝ CHO BỆNH KHỚP SAU HÀNG TRĂM NĂM NGHIÊN CỨU Proteoglycan được xem là nguyên liệu d
đắt hơn vàng
bởi nó rất hữu ích cho người bệnh khớp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đắt hơn vàng
* Từ tham khảo:
- đắt lo ế mừng
- đắt lựa
- đắt may hơn giàu giẻ
- đắt như vàng mười
- đắt quế ế củi
- đắt thóc tẻ, rẻ thóc nếp