| đào sâu chôn chặt | 1. Cắm chặt vùi sâu trong đất: Mạ chiêm phải đào sâu chôn chặt còn lúa mùa thì vừa vặt vừa đi, vì làm như vậy lúa chiêm mới ấm gốc, chịu được rét. 2. Chôn cất người chết cẩn thận, kĩ càng, được mồ yên mả đẹp 3. Tiêu diệt tẩy trừ, chôn vùi cái xấu, cái phản tiến bộ. 4. Giấu kín sâu thẳm trong lòng, không nói, không biểu hiện ra ngoài: đào sâu chôn chặt mối tình đầu. |
| đào sâu chôn chặt | ng Nói nguyện vọng của người muốn rằng sau khi chết được yên chỗ, không nên vẽ vời ma chay: Ông cụ giối lại rằng chỉ cần đào sâu chôn chặt mà thôi. |
| đào sâu chôn chặt |
|
Mười năm đưa đám một mình , đào sâu chôn chặt mối tình đầu tiên. |
* Từ tham khảo:
- đào tạo
- đào tận gốc, bốc hết rễ
- đào tận gốc, bốc tận rễ
- đào tận gốc, trốc tận rễ
- đào tẩu
- đào thải