| đào sâu | đgt. Tập trung tìm hiểu lí giải (vấn đề gì đó): đào sâu suy nghĩ o vấn đề này cần phải đào sâu. |
| đào sâu | đgt Nghiên cứu rất kĩ: Càng tìm tòi, càng đào sâu thì càng thấy cái hay (PhVĐồng). |
| đào sâu | đg. Nghiên cứu kỹ: Đào sâu bài giảng. |
Mười năm đưa đám một mình , đào sâu chôn chặt mối tình đầu tiên. |
| Còn đến đây , chỗ ở tương đối lâu hơn thì phải đào sâu 1m50 , có hàm ếch hoặc có nắp để tránh bom bi , bom phá và đạn địch pháo kích. |
| Ở đây không có nước nóng mà phải kéo nước từ giếng đào sâu dưới đất. |
| Tôn trọng mọi người bằng cách đào sâu suy nghĩ vấn đề định nói chứ không phải lối rụt rè khiêm tốn hão mà các ông vẫn quen bộc lộ. |
Sau đấy một tháng , chứng bệnh cũ miên nhất khí bỗng phát lại và lần này thì ông Chiêu Hiện ngủ luôn một giấc để lũ con đưa ra một cánh đồng tỉnh Sơn Tây , huyệt đào sâu xuống mới có nửa thước , đã thấy lởm chởm lổn nhổn những đá tổ ong. |
| Hẳn nhiên là có nhiều cách viết khác nhau , để lại cho con cháu thì đào sâu về đạo đức lối sống , về buổi đầu lập thân cực nhọc ra làm sao để lại cho đòi sau cơ ngơi , sự nghiệp này. |
* Từ tham khảo:
- đào sâu suy nghĩ
- đào tạo
- đào tận gốc, bốc hết rễ
- đào tận gốc, bốc tận rễ
- đào tận gốc, trốc tận rễ
- đào tẩu