| đảo san hô | Đảo hình thành do sản phẩm phá huỷ từ các thể san hô hoặc có khi bởi đá vôi san hô. |
| Thiên đường nghỉ dưỡng Maldives đã quá nổi tiếng với 1.192 dđảo san hôvà những khu nghỉ dưỡng sang trọng. |
| Toàn bộ dđảo san hôchính là địa điểm thử nghiệm vũ khí hạt nhân tại mặt đất cho Hoa Kỳ từ năm 1948 đến năm 1968. |
| Những lần thử nghiệm đã khiến nơi đây ô nhiễm đất và nước tại hòn dđảo san hô. |
| đảo san hôMururoa và Fangataufa Những đảo san hô tuyệt đẹp này thuộc Quần đảo Tuamotu tại Polynesia thuộc Pháp ở miền Nam Thái Bình Dương. |
| Vào tháng 8 , tờ Mirror của Anh đưa tin rằng MH370 đang bay tới một dđảo san hônhỏ ở Diego Garcia , tuy nhiên , đại sứ quán Anh ở Kuala Lumpur đã phủ nhận thông tin này. |
* Từ tham khảo:
- đảo thiên đảo địa
- đảo tiệp quyền mao
- đảo vãng
- đảo vũ
- đáol
- đáo