| đảo ngược | tt. Nh. Đảo-lộn. |
| đảo ngược | - đg. Thay đổi ngược lại hoàn toàn. Làm đảo ngược tình thế. Xu thế không thể đảo ngược. |
| đảo ngược | đgt. Thay đổi ngược lại hoàn toàn: đảo ngược tình thế o tình hình không thể đảo ngược được. |
| đảo ngược | đgt Làm ngược lại hoàn toàn: Này lúc luân thường đảo ngược ru (Tản-đà). |
| đảo ngược | bt. Lộn ngược: Luân thường đảo-ngược ru? |
| đảo ngược | đg. Xáo trộn trên xuống dưới, dưới lên trên: Đảo ngược trật tự. |
| Hương cứ nói em nghĩ gì , rồi đảo ngược lại , tức nhiên thành cái " sao sao " của Hương. |
| Nhưng tao không thích , đến lúc đi học phải làm khai sinh , mới đảo ngược lại là Nghiêm Đa Văn. |
| Chả phải mê văn chương gì đâu , mà chỉ đảo ngược cho vui. |
| Rồi chính mình cũng đánh mất mình và nhìn đi nhìn lại , chỉ có thời gian là chiến thắng , là không thể đảo ngược. |
| Không có loại thuốc nào có thể dđảo ngượcđược tình trạng thê thảm của ông trùm. |
| Giờ đây , chỉ những bằng chứng "mới và mạnh mẽ" mới đủ sức dđảo ngượcphán quyết ông đưa ra. |
* Từ tham khảo:
- đảo phách
- đảo qua
- đảo san hô
- đảo sản
- đảo thiên đảo địa
- đảo tiệp quyền mao