Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đảo lục địa
dt.
Phần của lục địa tách khỏi lục địa trở thành đảo, do hiện tượng đất sụt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đảo mái
-
đảo ngói
-
đảo ngược
-
đảo núi lửa
-
đảo phách
-
đảo qua
* Tham khảo ngữ cảnh
Quần đảo Whitsunday bao gồm các hòn d
đảo lục địa
có kích cỡ khác nhau ở phía bắc Brisbane.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đảo lục địa
* Từ tham khảo:
- đảo mái
- đảo ngói
- đảo ngược
- đảo núi lửa
- đảo phách
- đảo qua