Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đảo hình
dt.
(
đgt.
) Kĩ thuật đặc biệt nhằm tạo hiệu quả thị giác mới gây ấn tượng lạ mắt, bất ngờ trong các loại hình nghe nhìn hiện đại như ti-vi, vi-đê-ô.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đảo kinh
-
đảo lộn
-
đảo lục địa
-
đảo ngũ
-
đảo mái
-
đảo ngói
* Tham khảo ngữ cảnh
Nằm ở phía Tây Bắc đảo Tahiti , Mo orea là một hòn d
đảo hình
thành nên núi lửa ở Polynesia , Pháp.
Quần đảo Aleutian là một chuỗi d
đảo hình
cung ở Bắc Thái Bình Dương , thuộc bang Alaska , Mỹ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đảo hình
* Từ tham khảo:
- đảo kinh
- đảo lộn
- đảo lục địa
- đảo ngũ
- đảo mái
- đảo ngói