| đảo huyền | đt. Treo lộn ngược // (R) Xáo-trộn: Đảo-huyền thiên-hạ. |
| đảo huyền | đgt. Treo ngược lên. |
| đảo huyền | Treo ngược: Kính đảo-huyền. |
| Lan Phương chia sẻ niềm vui khi được đến thăm địa danh mới được UNESCO công nhận : "Sau rất nhiều công sức , tâm huyết , thời gian của thành phố Munakata , cuối cùng chiều hôm qua UNESCO đã chính thức công nhận tổ hợp đền thờ Munakata , hòn dđảo huyềnbí Okinoshima đã trở thành Di Sản Thế Giới. |
| Tương truyền , vào thời Trần được gọi là dđảo huyềnTrân để tưởng nhớ công chúa Huyền Trân , người đã mang về cho Đại Việt châu Ô và châu Lý. |
* Từ tham khảo:
- đảo lộn
- đảo lục địa
- đảo ngũ
- đảo mái
- đảo ngói
- đảo ngược