Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đạo gia tô
Nh. đạo ki-tô
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đạo hàm
-
đạo hàn
-
đạo hin-đu
-
đạo hoà hảo
-
đạo hồi
-
đạo hữu
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn bà đồ thì coi bộ đăm đăm , chiêu chiêu của một tín đồ
đạo gia tô
, đi vào cái hàng sẽ dẫn lên cây thập tự , hoặc sẽ bị chết chém ở thời vua Minh Mệnh vậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đạo gia tô
* Từ tham khảo:
- đạo hàm
- đạo hàn
- đạo hin-đu
- đạo hoà hảo
- đạo hồi
- đạo hữu