| đạo hữu | dt. Từ các tín đồ dùng để gọi nhau trong một số đạo. |
| đạo hữu | dt (H. đạo: tôn giáo; hữu: bạn) Người cùng theo một tôn giáo: Thương yêu các đạo hữu. |
| đạo hữu | d. Người cùng theo một tôn giáo. |
| Quý Ly nghe được , cho rằng viên miếu lệnh Lê Hợp , viên phụ đạo hữu Lũng1265 là Lương Ông cũng đồng mưu , đem giết cả. |
| Và nhìn vào thực tế bổ nhiệm dư thừa ấy , chúng ta phải thẳng thắn thừa nhận , thảm cảnh bội chi ngân sách có một phần nguyên nhân từ số lượng lãnh dđạo hữudanh vô thực kia. |
| Ảnh : H.Trang Đối với dđạo hữu, tăng ni , phật tử chùa Bà Đa , công tác từ thiện xã hội là việc làm thường xuyên , thiết thực để dâng lên cúng dường Chư phật , giúp chúng sinh an lạc. |
| Tại chùa Bà Đa , tổ chức đại lễ Vu lan báo hiếu , cầu siêu bạt độ chẩn tế các anh hùng liệt sĩ , đồng bào tử nạn , bá tánh chư hương linh trong 3 ngày 21 , 22 , 23 tháng 7 âm lịch , thu hút đông đảo tăng ni , phật tử , dđạo hữuvà nhân dân tham gia. |
| Với tinh thần làm nhiều việc thiện để cho đời vơi bớt khổ đau , tăng ni , phật tử , dđạo hữuchùa Bà Đa không ngại khó khăn , vất vả. |
| Những phần quà nặng nghĩa tình của những tăng ni , phật tử , dđạo hữuchùa Bà Đa đã tiếp thêm sức mạnh tinh thần , giúp bao bệnh nhân nghèo vượt qua nỗi đau bệnh tật. |
* Từ tham khảo:
- đạo khí
- đạo khổng
- đạo ki-tô
- đạo kiếp
- đạo lão
- đạo lí