| đánh gục | đgt. Làm cho gục ngã, thất bại hoàn toàn: đánh gục đối phương bằng quả phạt 11m. |
| đánh gục | đgt Làm cho đối phương bị thất bại hoàn toàn: Cậu đấu với anh ta thì sẽ bị đánh gục. |
| đánh gục | đg. Làm cho kẻ đối địch thất bại hoàn toàn: Đánh gục phe phản động. |
| Những người cố vùng vẫy nhất rốt cuộc cũng bị sóng đánh gục. |
| Bát Lê đã hát hết mười bốn câu , và đánh gục mười bốn cây chuối. |
| Bệ vệ , xách ca táp , Lada… Chỉ cần ba yếu tố đó cũng đủ để đánh gục tư chất ả ra rồi. |
| Mẹ tôi kể rằng chính anh ấy đã đánh gục bọn cướp , tự xưng là Trương Sỏi , cháu ruột bố tôi. |
| Từ lúc nhảy vào sân đến giờ , Lê Hoài Nam đã đánh gục hai thằng , khóa tay một thằng khác. |
| Nhưng lão vẫn không sợ cơ quan , lão đường đường là sếp , thì mớ tin đó có đủ lực đánh gục đâủ Đạp lên cả mớ tin đồn làm cho khốn đốn , để chứng minh rằng , lão vẫn ung dung và không có khó khăn nào dập được. |
* Từ tham khảo:
- đánh hỏng
- đánh hộc máu mồm, xồm máu mũi
- đánh hôi
- đánh hơi
- đánh kẻ chạy đi ai đánh kẻ chạy lại
- đánh khơi