| đánh hỏng | đgt. 1. Làm hỏng hoặc làm cho trở thành hư xấu đi: đánh hỏng chiếc đồng hồ o Cứ dắt nó đi chơi rồi đánh hỏng nó cho mà xem. 2. Làm cho trượt, không đỗ: Không nên vì không có cảm tình mà đánh hỏng bài thi của học sinh. |
| đánh hỏng | đgt 1. Làm cho không dùng được nữa: Đứa bé đánh hỏng cái đồng hồ của bố nó 2. Khiến người đi thi không thể đỗ: Cháu nó bị đánh hỏng vì cho người ngồi bên cạnh chép bài thi. |
| đánh hỏng | đg. Cg. Đánh rớt, đánh trượt. Không cho đủ điểm để được đỗ trong kì thi: Bài thi làm kém nên bị đánh hỏng. |
| Song đó chỉ là bếp Vi : Cái gì thế anh ? Thưa cô , tôi đánh hỏng mất món “xốt” rồi. |
| Vì có biết thế này thì đã không khi nào ông dìu ngọc vào đất Sài Goòng để đến nỗi đắc tội với ngọc đá và đánh hỏng cả cuộc đời một vật báu. |
| Sóng biển dđánh hỏngkè bờ nam sông Đà Rằng. |
| Các chiến sĩ trinh sát vũ trang dùng mìn tự tạo đánh tụ điểm của cảnh sát dã chiến , tiêu diệt một số tên cảnh sát chế độ cũ , dùng mìn dđánh hỏngtrạm biến thế Hưng Phú , làm mất điện hai giờ liền , tạo điều kiện cho bộ đội áp sát mục tiêu ở quận 6 và quận 8... Mình cầm cự trong vòng một tiếng đồng hồ thì phải rút lui. |
| Tạo được lợi thế dẫn điểm , tay vợt người Đài Loan càng thoải mái tinh thần và chơi tốt , để sau đó buộc Hoàng Nam phải lúng túng , dđánh hỏngvà thua nhanh 2 6 sau set đầu tiên. |
| Tomic mắc đến 33 lỗi tự dđánh hỏng, trong khi Thiem giành 32 điểm winner. |
* Từ tham khảo:
- đánh hôi
- đánh hơi
- đánh kẻ chạy đi ai đánh kẻ chạy lại
- đánh khơi
- đánh lằn da tím thịt
- đánh lận con đen