| đánh đố | đt. Nh. Đánh cuộc. |
| đánh đố | đgt. Đưa ra để đố, để thách thức: ra đề như thế khác nào đánh đố học sinh. |
| đánh đố | đgt Thách ai đoán đúng được một việc: Họ đánh đố nhau xem đội bóng nào thắng. |
| đánh đố | đg. nh. Đố: Đánh đố nhau xem đội bóng nào thắng. |
| Đó là một lần trong lúc đùa vui nhí nhảnh ta và anh ta đã chơi một trò vui đánh đố nhau. |
| Hồi ký gì mà như đánh đố , vừa thật vừa giả. |
| Báo bị cơ quan quản lý phê bình đánh đố người đọc. |
| Nếu quan niệm người Hà Nội gốc phải là người có gốc gác ở làng Long Đỗ thời kỳ tiền Thăng Long , nơi sau này trở thành trung tâm của thành Đại La vào thế kỷ thứ IX thì đó là sự đánh đố. |
Thằng Răng Chuột vừa lại gần , chưa kịp lôi gói giấy ra đánh đố , nó đã xua tay : Ra vòi nước rửa miệng đi mày ! Thấy Răng Chuột nghệt mặt không hiểu , Bắp Rang nhăn nhó nói tiếp : Mày vừa ăn mắm ruốc phải không? Ðâu có ! – Răng Chuột giật đánh thót , lỏn lẻn lôi gói giấy trong túi ra Tại em tao kêu tao đem gói mắm ruốc này lên đố mày xem mày nói có trúng không. |
Nhưng đến khi Răng Chuột lôi gói giấy ra , Bắp Rang cười khì : Lại vặt mấy thứ lá ở đâu đem đánh đố kẻ hèn này nữa hả? Bắp Rang làm Răng Chuột ngay người như cán cuốc. |
* Từ tham khảo:
- đánh đổi
- đánh đông dẹp bắc
- đánh đông dẹp tây
- đánh đồng
- đánh đồng biệt
- đánh đồng thiếp