| đánh đàn | (đờn) đt. Khảy đờn, chơi đờn, dùng tay làm cho cây đờn ra tiếng. |
| đánh đàn | đgt. Gẩy, chơi đàn làm phát ra âm thanh theo điệu nhạc. |
| đánh đàn | đgt. Trừng phạt bằng roi vọt: Con hư bị bố đánh đòn. |
| đánh đàn | đgt Chơi đàn: Một nghệ sĩ đánh đàn nổi tiếng. |
| đánh đàn | đg. Chơi đàn. |
| Cũng như đánh đàn ghi ta và hát rất hay nhưng chưa hôm nào nghe thấy ”chú“ đàn hát. |
| Ai muốn cỗ to hơn thì treo ở trên một cái đèn kéo quân , dưới đặt rất nhiều ghế , và trên mỗi ghế để một thứ đồ chơi như đàn lợn làm bằng catông , cô tiên đánh đàn , cái đầu sư tử và các thứ bánh trái như bánh dẻo , bánh nướng , bánh đậu xanh , bánh chữ , bánh Tô Châu ; nhưng có một nguyên tắc không ai được phép quên ; cái bánh dẻo to nhất phải bày ở giữa , trên một cái kỷ kê ở trước án thư , và nhớ đặt lên đó một con thach sùng bằng bột ; còn các con giống khác như kỳ lân , con phượng , trái đào , quả chuối , cành hoa… muốn đặt đâu cũng được. |
| Giá anh biết đánh đàn hay biết hát thì em sẽ yêu biết mấy”. |
| Còn ta căng mắt nhìn trong bóng đêm tìm người đánh đàn. |
| Sao ánh mắt Sơn lúc nào cũng dịu dàng mà lại không gườm gườm? Sao Sơn không biết đánh đàn nhỉ? Ta giở trò ngang bướng , Sơn chỉ nhẹ nhàng. |
Sơn về , ta chạy lại phía người con trai đang đánh đàn , ta lặng lẽ ngồi xuống bên cạnh anh : Anh không đuổi tôi chứ? Chị cần gì? Cần nghe đàn. |
* Từ tham khảo:
- đánh đòn không so gậy
- đánh đòng đeo
- đánh đòng đưa
- đánh đò xa
- đánh đổ
- đánh đố