| đanh thép | tt. (Lời tranh luận, bình luận...) diễn diễn đạt mạnh mẽ, với chứng cứ xác đáng, lập luận sắc sảo, chặt chẽ, thuyết phục: Lời buộc tội đanh thép o giọng đanh thép. |
| đanh thép | tt Rắn rỏi và sắc sảo: Người dõng dạc từng câu đanh thép (X-thuỷ). |
| đanh thép | t. Sắc sảo và rắn rỏi: Lời nói đanh thép. |
| Nghe nói bà lớn Tuần đanh thép lắm kia đấy ạ. |
| Tiếng nói của Huệ mạnh mẽ , đanh thép như một lời kết tội. |
Tiếng nói của ông biện cũng trở nên sang sảng , đanh thép : Nhưng sau đó , không thể cứu được nhiều mạng người. |
Một lần nữa , ông giáo thất vọng vì Đông cung ! Trong cuộc hội kiến , Nhạc dùng giọng đanh thép giận dữ bảo Dương : Xin báo cho Ngài một tin quan trọng , đáng mừng hay đáng buồn là tùy ở Ngài : Chúng tôi vừa nhận được tin Tống Phúc Hợp đã chiếm Xuân Đài. |
| Cái quyết định vừa đanh thép vừa thống thiết. |
Hồ Chủ tịch đã trịnh trọng tuyên bố trước năm châu thế giới những lời đanh thép ấy. |
* Từ tham khảo:
- đành đạch
- đành đoạn
- đành hanh
- đành hanh nỏ mỏ
- đành lòng
- đành rành