| danh chính ngôn thuận | Đủ tư cách, có chức năng để đảm trách, giải quyết công việc nào đó, được pháp luật hoặc mọi người thừa nhận, ví như có danh nghĩa đàng hoàng, chính danh thì lời ăn tiếng nói mới có sức thuyết phục, mới xuôi. |
| danh chính ngôn thuận | ng (H. chính: đúng; ngôn: lời nói; thuận: không trái) Có đúng danh nghĩa thì nói người ta mới nghe: Muốn cho người ta tin theo phải có danh chính ngôn thuận (NgHTưởng). |
| danh chính ngôn thuận |
|
| Trần Hãng đã đi lại , hẹn ước với các tướng văn tướng võ từ trước , nếu biết thừa cơ quyết đoán , vạch tội giết vua của Quý Ly , hiệp sức với Khả Vĩnh mà giết nó đi , thì danh chính ngôn thuận , mà việc cũng xong rồi. |
| Đàn bà , vẫn chỉ có thể tựa vào ddanh chính ngôn thuậnmà hạnh phúc. |
| Chẳng thế mà bây giờ biết tin vợ chết Hùng sung sướng tột cùng vì chẳng lâu nữa anh có thể rước bồ về một cách ddanh chính ngôn thuận. |
| Tâm nguyện duy nhất của anh là được tổ chức đám cưới để ddanh chính ngôn thuậnvợ chồng cùng người đàn bà yêu thương. |
| Tinh dịch sẽ thoát ra một cách... ddanh chính ngôn thuận, hoặc tác động để thoát ra bằng hình thức khác (như mộng tinh). |
* Từ tham khảo:
- danh diện
- danh dự
- danh định
- danh động từ
- danh gia
- danh gia vọng tộc