| danh bất hư truyền | Tiếng tăm, danh tiếng truyền đi không sai khác với sự thật. |
| danh bất hư truyền | ng (H. bất: chẳng; hư: không thực; truyền: chuyển đi) Danh tiếng đúng như thế: Ông ấy thực giỏi, đúng là danh bất hư truyền. |
| danh bất hư truyền |
|
Mạch thơ hồn hậu Thời xưa , tương truyền có những nhà thơ xuất khẩu thành chương , những người buộc phải làm thơ về một đề tài nào đó trong một thời hạn nào đó , vdanh bất hư truyền^`n , bao giờ cũng viết nên những bài thơ đọc được. |
| Bố bà sinh thời là võ sĩ có tiếng , nhờ miếng võ ddanh bất hư truyềncộng với thói lấy của người giàu làm của mình đã biến ông thành kẻ cướp có tiếng. |
| 10 thương hiệu ddanh bất hư truyềncủa miền Tây. |
| Cùng điểm mặt 10 thương hiệu ddanh bất hư truyềncủa xứ sở phù sa. |
| Thậm chí họ còn phải thức đêm để canh lửa , thêm than Chính vì sự cẩn trọng , tỉ mỉ mà rượu Gò Đen đã trở thành thương hiệu ddanh bất hư truyềncủa Long An nói riêng và miền Tây nói chung. |
| Đây cũng là một thương hiệu ddanh bất hư truyềnlàm nên sự xinh đẹp của miền Tây Nam Bộ. |
* Từ tham khảo:
- danh cầm
- danh chiếm bảng vàng
- danh chính ngôn thuận
- danh cương lợi toả
- danh diện
- danh dự