Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đằng thẳng
trt. Thẳng-thớm, đàng-hoàng
: Cứ đằng-thẳng mà làm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đằng thẳng
tt.
Thẳng thắn, không úp mở:
nói đằng thẳng rõ ràng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đằng vân giá vũ
-
đẳng
-
đẳng
-
đẳng
-
đẳng áp
-
đẳng cấp
* Tham khảo ngữ cảnh
Có lẽ ở Việt Nam chỉ đại gia mới chịu được việc cứ d
đằng thẳng
trả 100% trong viện.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đằng thẳng
* Từ tham khảo:
- đằng vân giá vũ
- đẳng
- đẳng
- đẳng
- đẳng áp
- đẳng cấp