| đẳng | trt. Đằng ấy: Lại đẳng, ở đẳng. |
| đẳng | dt. Cấp, hạng, thứ, bậc: Bình-đẳng, cao-đẳng, đồng-đẳng, dị-đẳng, sơ-đẳng, trung-đẳng // tt. Đồng-đều, bằng nhau: Đăng-đẳng, dân-đẳng, ngã-đẳng. |
| đẳng | - 1 d. Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ. Trứng để đầu đẳng*. - 2 d. (ph.; kng.). Đằng ấy, phía ấy. Để ở đẳng. - 3 d. Thứ bậc về trình độ võ thuật. Thi lên đẳng. Mang đai nhất đẳng. Hội đồng gồm các võ sư 6 đẳng và 7 đẳng. |
| đẳng | dt. Bàn để thờ, bằng gỗ, nhỏ, dài và cao: Trứng để đầu đẳng (tng.). |
| đẳng | dt. Đằng ấy: đi lại đẳng thăm nó. |
| đẳng | I. 1. Thứ bậc; cấp: đẳng cấp o đẳng hạn. 2. Loại, hạng: cao đẳng o đồng đẳng o hạ đẳng o nhất đẳng o siêu đẳng o sơ đẳng o thượng đẳng o trung đẳng o ưu đẳng II. (Trình độ, số lượng) tương đương, ngang bằng nhau: đẳng áp o đẳng chu o đẳng hướng o đẳng lập o đẳng nhiệt o đẳng thế o đẳng thời o đẳng thức o đẳng tích o đẳng trị o đẳng trương o bất đẳng o bất đẳng thức o bình đẳng o hằng đẳng thức o tương đẳng. |
| đẳng | dt Bàn nhỏ, dài và cao, kiểu cổ: Trứng để đầu đẳng (tng). |
| đẳng | trgt (đph) Đằng ấy; Phía ấy: Quyển sách tôi để ở đẳng. |
| đẳng | (khd) dt. 1. Bậc. 2. Bằng nhau, đều. |
| đẳng | d. Bàn nhỏ và dài kiểu xưa. |
| đẳng | (đph). ph. Đằng ấy, phía ấy. |
| đẳng | Đồ dùng bằng gỗ, hình như cái bàn. |
| đẳng | Bậc: Cao-đẳng, thượng-đẳng. |
| Chàng đi bộ lên phía trường cao đẳng , cố ý đợi Mỹ ra và làm như tình cờ gặp Mỹ. |
| Thị Loan này đã có đi học , mà đi học đến năm thứ tư bậc Cao đẳng tiểu học , ở xã hội An Nam , như thế hẳn là một người thông minh. |
Năm sau Chương đỗ đầu kỳ thi Cao đẳng Sư Phạm và được bổ giáo sư tại trường Trung học Bảo hộ. |
| Năm ấy tôi mới vào Cao đẳng. |
| Năm mười bốn tuổi , em đậu tốt nghiệp , nhà cho ra Hà Nội theo học trường nữ Cao đẳng tiểu học. |
| Và cũng từ đó , Minh ôn lại được cả một thời kỳ đau yếu dài đăng đẳng với bao nhiêu khó nhọc khổ sở của hai người thân yêu nhất trên đời của chàng : Liên , vợ chàng , và Văn , bạn chàng. |
* Từ tham khảo:
- đẳng cấp
- đẳng cấu
- đẳng hạng
- đẳng hướng
- đẳng lập
- đẳng nhiệt