| đang tâm | đt. Nỡ lòng, đành làm một việc trái lòng mình, trái với tình-cảm: Sao anh đang tâm bỏ vợ? |
| đang tâm | đgt. Nỡ lòng làm việc trái với đạo đức: đang tâm lừa thầy phản bạn o làm thế không đang tâm. |
| đang tâm | trgt Nỡ làm một việc trái với luân thường đạo lí: Không đang tâm để cho vợ con phải thiếu thốn; Sao nó lại đang tâm đánh thắng bé như thế. |
| đang tâm | đt. Nở lòng, có đủ can-đảm để làm một việc không nên: Đang-tâm dập liễu vùi hoa cho đành (V.d) |
| đang tâm | ph. Nỡ làm một điều trái với tình cảm thông thường: Bọn giặc đang tâm giết hại cả trẻ em. |
| Chị tính một người hiền lành nhu mì , lại cũng là đàn bà chung một số phận khốn nạn với em , em làm thế sao đang tâm ! Bính vội hỏi : Nhưng tiền nào mà chị sẵn thế ? Và chị không muốn xa lánh nơi này để lấy chồng rồi sinh nở mà nhờ chồng con sao ? Nỗi cay đắng bất tuyệt vì câu hỏi chất phác ấy phút chốc bừng cả lên trong lòng Hai Liên. |
Năm vỡ nhẽ , vỗ vai Bính : Mình nghĩ phải đấy , nhưng để mình đau thế kia đang tâm sao ? Bính cười nhạt , ngắt lời : Đã bảo em chịu được. |
| Tôi yêu nó , tôi không đang tâm nhìn nó khổ sở. |
| Nỗi buồn như dòng nhạc Ngô Thụy Miên chảy ngập lòng tôi : Dù mai đây Ai đưa em đi đến cuối cuộc đời Dù cho em Em đang tâm xé , xé nát tim tôi Dù có ước , có ước nghìn lời Có trách một đời Cũng đã muộn rồi , tình ơi ! Dù sao , dù sao đi nữa Xin vẫn yêu em... Có phải niệm khúc cuối đấy không , mà sao Hà Lan xé nát tim tôi , tôi vẫn yêu nó vô bờ? Mà sao , dẫu trách nó một đời , trước hôm về thăm làng , tôi vẫn đến tìm nó? Tôi ngồi bên cạnh Hà Lan suốt một buổi chiều , an ủi nó bằng sự thinh lặng dịu dàng và chia sẻ. |
Aỉ Ai trấn áp? Sao em lại gọi như vậy là trấn áp? Mà bây giờ em cũng để ý đến những chuyện rối rắm ấy nữa à? Thế theo anh cái gì mới là không vớ vẩn? Các anh đặt con người vào những tình huống giả tạo như vậy mà đang tâm được à? Trong phút chốc , Tư Đương ngồi thẳng dậy , trở thành một con người khác hẳn. |
| Nhưng đang tâm thần bất định , nghe tiếng còi "tin , tin" đột ngột vang lên , Tóc Ngắn tưởng như sấm nổ bên tai. |
* Từ tham khảo:
- đàng
- đàng
- đàng
- đàng cấy
- đàng điếm
- đàng hoàng