| đàng | dt. C/g. Đằng, phía, bên, phe, tiếng chỉ chỗ hoặc nhóm người: Sang-đàng. |
| đàng | dt. Đường: đi một ngày đàng học một sàng khôn (tng). |
| đàng | dt. Đằng: đàng xa. |
| đàng | Đường: đàng hoàng o thiên đàng o tiền đàng. |
| đàng | dt Biến âm của đường: Đi một ngày đàng học một sàng khôn (tng); Nói một đàng, bắt quàng một nẻo (tng). |
| đàng | Xt. Đường. |
| đàng | d. x. Đường: Đi một ngày đàng học một sàng khôn (cd). |
| đàng | Xem "đường". |
| Rộng rãi với nó quá rồi được dđàngchân nó lân đàng đầu. |
Thiếu nữ hỏi : Sắp có xe chưa ? Trương đáp : Xe đã đến đàng kia rồi. |
| Chàng chắc cũng chẳng khác gì bây giờ , chỉ khác là một đàng chết ngay , một đàng cái chết còn lâu mới đến. |
| Bỗng chàng yên lặng như tượng gỗ rồi nói mấy câu nửa tiếng Pháp nửa tiếng Nam , giọng bông đùa : Sống gấp hay không sống gấp , đằng nào cũng tệ như đàng nào , cái cách tốt hơn hết là nhồi một viên đạn nhỏ vào trong sọ. |
| Giờ em để anh đi đàng này. |
Đi đàng nào ? Em hỏi làm gì ? Phương nắm chặt lấy tay Trương , mở to hai mắt và mỉm cười nói : Nói thực , trước kia tớ không yêu gì mình cả đâu. |
* Từ tham khảo:
- đàng điếm
- đàng hoàng
- đàng ngoài
- đàng trong
- đảng
- đảng