| đang cai | Nh. Đăng cai. |
| đang cai | đgt (H. đang, đương: gánh vác; cai: trông coi) Chịu trách nhiệm tổ chức một việc gì: Chi đoàn thanh niên đang cai việc tổ chức liên hoan (Nhiều người nói và viết là đăng cai là sai). |
| đang cai | đg. Chịu trách nhiệm tổ chức một đám, một cuộc vui, một hội nghị. (Thường dùng lầm là đăng cai). |
| Nguồn ảnh : wilsonleeflores.com Năm nay 91 tuổi , tỷ phú John Gokongwei dđang caiquản một đế chế đa ngành bao gồm các ngành hàng không , trung tâm mua sắm và bất động sản. |
| Trong năm 2017 , Cơ sở đã kết hợp với Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bạc Liêu tổ chức mở 1 lớp dạy nghề sửa xe gắn máy cho 30 học viên dđang cainghiện , đa số các học viên điều đạt kết quả tốt trong học nghề , đây chính là cần câu của họ để nuôi sống bản thân sau khi tái hòa nhập với cộng đồng , xã hội. |
| Xét nghiệm thấy Quảng âm tính với HIV và chỉ là đối tượng nghiện , dđang caivà Quảng cũng đã nhận thức được hành vi sai trái của mình nên Tổ công tác chỉ tiến hành nhắc nhở , yêu cầu lái xe khắc phục vi phạm. |
| Đến nay , tổng số người dđang cainghiện tại các cơ sở là 32.610 học viên. |
| Tại đây , Khalil làm những thức uống sinh tố kết hợp từ chuối , bột maca , sữa ong chúa mục đích nhằm hỗ trợ sức khỏe cho những thành viên dđang cainghiện tại đây. |
| Trần Công Toàn là đối tượng nghiện ma túy , đã được lực lượng chức năng lập hồ sơ , hiện dđang cainghiện tại cộng đồng. |
* Từ tham khảo:
- đang tay
- đang tâm
- đang yênđang lành, đọc canh phải tội
- đàng
- đàng
- đàng