| đàn thập lục | Nh. Đàn tranh. |
| đàn thập lục | dt Đàn có mười sáu dây kim loại căng trên một hộp cộng hưởng bằng gỗ, khi chơi nhạc người ta gảy bằng những ngón tay có chụp những móc bằng đồng: Chị ấy là một nghệ sĩ chơi đàn thập lục nổi tiếng. |
| đàn thập lục | d. Cg. Đàn tranh. Đàn có mười sáu dây bằng kim loại căng trên một hòm gỗ dài. |
Quan Lệnh doãn cho công tử mang trầm qua Túy lan trang như mỗi lần hội diện cùng gia nghiêm , thời bên bàn rượu , trước những giò lan nở , tiện nữ lại một phen được nghe lại tiếng đàn thập lục của công tử. |
Quan Lệnh doãn cho công tử mang trầm qua Túy lan trang như mỗi lần hội diện cùng gia nghiêm , thời bên bàn rượu , trước những giò lan nở , tiện nữ lại một phen được nghe lại tiếng đàn thập lục của công tử. |
* Từ tham khảo:
- đàn tính
- đàn tính
- đàn tơ rưng
- đàn tràng
- đàn tranh
- đàn tứ