| đàn ông đàn ang | Đàn ông, với ý không coi trọng: Đàn ông đàn ang gì mà hay khóc. |
| đàn ông đàn ang | ng Chê người đàn ông hoặc nhút nhát, hoặc lười biếng hoặc không chín chắn: Đàn ông đàn ang gì mà lười như quỉ; Các ông ấy đàn ông đàn ang, gặp đâu nói đấy (NgCgHoan). |
| đàn ông đàn ang họ biết gì đâu. |
| đàn ông đàn ang họ biết gì đâu. |
| Xưa giờ chưa ai kể rõ ràng , Phi là đàn ông đàn ang cũng không dám tò mò nhiều chuyện. |
* Từ tham khảo:
- đàn ông là nhà, đàn bà là cửa
- đàn ông như con dao pha
- đàn ông như giỏ, đàn bà như hom
- đàn ông quên nhà, đàn bà quên bếp
- đàn ông vượt bể có chúng có bạn, đàn bà vượt cạn chỉ có một mình
- đàn ống