| đàn ống | dt. Đàn hơi, có bàn phím và hệ thống ống kim loại, thường dùng trong các nhà thờ lớn. |
| đàn ống | dt x. Đàn oóc. |
| Họ ở bên một người dđàn ốngsuốt một quãng thời gian dài là họ đã hi vọng có thể người đàn ông của mình có thể chăm sóc tốt cho mình với một tương lai tươi sáng hơn. |
* Từ tham khảo:
- đàn sếu
- đàn tam
- đàn tam thập lục
- đàn tàu
- đàn thạch
- đàn thập lục