| đạn nổ | dt. Đạn nổ vỡ ra thành hàng nghìn mảnh để gây sát thương. |
| Nhưng những ngày chiến tranh kéo dài quá , ngày ngày bom rơi đạn nổ , ngày ngày vì cái sống cái chết , ngày ngày từng lớp người ra đi. |
| Tiếng lựu đạn nổ ầm ầm. |
| Từ đó trở đi cô điếc ù vì tiếng lựu đạn nổ không ngừng. |
| Lúc súng hoặc lựu đạn nổ ầm ầm ,là lúc y chồm dậy , khấp khởi. |
| Buổi sáng lựu đạn nổ ngót một ngàn trái là một trong những buổi sáng mừng rỡ của đời y. |
| Lựu đạn nổ như bưng đất lên. |
* Từ tham khảo:
- đạn xuyên
- đang
- đang
- đang
- đang cai
- đang đinh