| đăng | dt. Tre, nứa hay cây sậy, cây đế bện thật dài dùng chận ngang một khúc rạch hay sông, đợi nước ròng bắt cá: Đăng với đó cho rằng một họ, Trăng với đèn ai tỏ hơn ai? (CD) // đt. Bắt cá bằng đăng: Đăng cá, đi đăng. |
| đăng | đt. Bó cứng cho đừng cục-cựa được nơi có đoạn xương gãy hay giập sau khi mằn sắp chỗ gãy hay giập cho ngay, đúng chỗ, để được liền lại. |
| đăng | đt. Lên, ở chỗ thấp lên chỗ cao: Đăng đàn, đăng-sơn // Ghi vào, vô sổ: Đăng lính, đăng lục. |
| đăng | dt. Cái đèn, ngọn đèn: Khai đăng. |
| đăng | - 1 dt. Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá: Tham đó bỏ đăng (tng); Mấy đời sứa vượt qua đăng (tng). - 2 đgt. In lên báo: Bài ấy đăng ở báo Nhân dân. - 3 đgt. Ghi tên đi lính: Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả. |
| đăng | dt. Dụng cụ quây bắt cá, đan bằng nan tre thành những dải hình phên: dùng đăng chắn suối để bắt cá. |
| đăng | đgt. In lên báo, tạp chí: Bài gửi đăng báo nhân dân o báo đăng bài xã luận o bài gửi đăng tạp chí. |
| đăng | 1. Bước lên: đăng đài o đăng đàn o đăng đồ o đăng đường o đăng khoa o đăng quang o đăng trình o đăng trường. 2. Ghi vào: đăng kí. 3. Thu hoạch: phong đăng. |
| đăng | Đèn: đăng hoả o ảo đăng o hải đăng o hoa đăng o toạ đăng. |
| đăng | dt Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá: Tham đó bỏ đăng (tng); Mấy đời sứa vượt qua đăng (tng). |
| đăng | đgt In lên báo: Bài ấy đăng ở báo Nhân dân. |
| đăng | đgt Ghi tên đi lính: Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả. |
| đăng | dt. Đồ dùng để bắt cá, như cái phên dài vòng thành hàng để cá lọt vào rồi đuổi cho chạy vào ngã nhứt định mà bắt: Sứa khó vượt qua đăng (T.ng) |
| đăng | đt. 1. (khd) ở dưới thấp lên trên cao: Đăng đàn. 2. Viết lên, in lên trên: Đăng một loạt bài trong báo. // Đăng báo. Lần đăng thứ nhất. 3. Ghi vào: Đăng lính. // Đăng lính. Đăng tên. |
| đăng | dt. Đèn (khd): Thập niên đăng-hoả. |
| đăng | đg. 1. Ghi vào, in lên: Đăng báo. 2. Ghi tên đi lính: Đăng một khoá lính nữa. 3. (đph). Cưới một người con gái đã chửa hoang. |
| đăng | d. Đồ đan bằng tre, hình phên, cắm ngang dòng nước để gài đó mà bắt cá: Cắm đăng ngang sông. |
| đăng | Đồ dùng để bắt cá, đan hình cái phên dài, cắm thành hàng để cá lọt vào mà bắt: Cắm đăng bắt cá, cá vượt qua đăng. Văn-liệu: Sứa vượt qua đăng. Thăm đó bỏ đăng (T-ng). |
| đăng | 1. Lên, ở dưới thấp lên trên cao (không dùng một mình). 2. Viết lên, chép lên: Đăng báo, đăng bạ. 3. Biên tên vào sổ lính (đi lính): Ra đăng lính. |
| đăng | Đèn (không dùng một mình). Văn-liệu: Đăng cao viễn chiếu. Thập niên đăng-hoả. Năm canh đăng-hoả công-trình (Ph. h.). |
Mùi kể lể : Mới năm ngoái , em còn làm " đăng sơ " ở Hải Phòng. |
| Chàng nhớ đến một bài đăng trong tạo chí khoa học nói về cái chết của con ve , tiếng kêu lên về buổi chiều mùa thu trong mỏ một con chim thường là tiếng kêu cuối cùng , tiếng kêu thương để kết liễu đời những con ve chỉ biết ca hát ròng rã suốt mấy tháng hè. |
Chàng rút ra một bao , mở nắp để mũi vào hít mgửi mấy cái , rồi cẩn thận gói , đưa cho khách , vừa đưa vừa thân mật hỏi : Thế nào , ông đã lo được tiền đăng cai cho cháu chưa ? Vượng để ý nhìn bạn vẫn thấy bình tĩnh như thường , không lộ vẻ khó chịu vì phải nói một câu đãi khách , trái với ý tưởng. |
Thế họ có đăng tin gì thêm không , cậu ? Không. |
Thảo quay về phía một cô thiếu nữ ngồi ở ghế đệm dài , rồi hỏi : Thế nào , chị Loan đã biết tin cô Minh Nguyệt tự tử chưa ? Loan đáp : Tôi biết rồi , biết trước khi họ đăng báo , vì tôi có quen cô ta. |
Thấy Loan ngồi yên , lắng tai nghe , Dũng nói luôn : Thầy mẹ tôi dẫu đăng báo hay nói khắp nước Nam rằng không nhận tôi là con , tôi cũng vẫn là con , vì đã đẻ tức là con rồi , không nhận cũng vô là như khi mới đẻ lại bảo rằng không đẻ. |
* Từ tham khảo:
- đăng cai
- đăng cực
- đăng đài
- đăng đàn
- đăng đăng
- đăng đăng đê đê