| đàn anh | dt. Kẻ cả, hạng anh-chị: Đàn anh phải đàng-hoàng, em út mới phục. |
| đàn anh | dt. 1. Người thuộc hàng trên, đáng tuổi anh: thế hệ đàn anh. 2. Người có năng lực cao hơn ở một số lĩnh vực nào đó hoặc vào nghề sớm hơn: một nghệ sĩ đàn anh. |
| đàn anh | dt 1. Người đứng bậc trên về tài năng hay đức độ: Câu cẩm tú, đàn anh họ Lí (CgO) 2. Người có vai vế trong làng ở xã hội cũ: Bọn đàn anh o ép dân đen. |
| đàn anh | d. Bậc trên về khả năng: Câu cẩm tú đàn anh họ Lí (CgO). |
Cầm đàn mà gảy qua sông Đàn em , em gảy não nùng như ru đàn anh dây thẳng dây chùng Đàn em , em gảy năm cung rõ ràng. |
| Tuy vậy , vẫn cứ “tưng tức thế nào” cho nên tại vài làng mát mặt ở Bắc Việt , các đàn anh vào dịp tết vẫn rủ nhau rước ả đào , tuồng cổ , phường chèo về diễn cho mọi người xem và được người ta nhớ mãi : Sang xuân đình đám vui như tết Hết đám làng bên lại đám làng… Em nhớ đào Nhâm phường Đặng Xá Đóng bà Thị Kính mắc hàm oan. |
| Theo mấy cố lão ở Phú Thọ còn sống hiện nay thì vào một ngày tốt lành đầu năm – không nhất định ngày nào – các bực đàn anh trong làng tổ chức một cuộc lễ nõn nường hết sức long trọng. |
| Tiền bồi : tiền ăn cắp của bọn ăn cắp trích nộp đàn anh. |
| Nó ừng ực nhìn chị giở từng thứ một , nào áo len , nào mũ nồi , nào bánh tây , nào thịt quay , nào sữa... Đến giờ Minh vẫn còn đau , tức vì phải chịu lép vế vợ một người đàn anh. |
| Các bậc đàn anh : Trần Việt Phương , Nguyễn Khải , Chính Hữu. |
* Từ tham khảo:
- đàn anh kẻ cả
- đàn áp
- đàn bà
- đàn bà cạn lòng như đĩa, đàn ông bạc nghĩa như vôi
- đàn bà con gái
- đàn bà gậy vông, đàn ông gậy tre