| đàn áp | đt. Trấn-áp, đè nhẹp, dẹp tan, dùng lời thô-lỗ cộc-cằn hoặc dùng võ-lực mà húng-hiếp người: Đàn-áp dư-luận, đàn-áp cuộc biểu-tình. |
| đàn áp | - đgt. (H. đàn: áp bức; áp: đè ép) Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác: Bọn phong kiến nhà Nguyễn lên cầm quyền đàn áp phong trào Tây-sơn (Trg-chinh). |
| đàn áp | đgt. Trấn áp, đè nén không cho chống đối bằng sức mạnh: đàn áp phong trào yêu nước. |
| đàn áp | đgt (H. đàn: áp bức; áp: đè ép) Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác: Bọn phong kiến nhà Nguyễn lên cầm quyền đàn áp phong trào Tây-sơn (Trg-chinh). |
| đàn áp | bt. Đè ép, chế phục bàng võ-lực. // Biện-pháp đàn-áp. Cuộc, sự đàn-áp. |
| đàn áp | đg. 1. Ngược đãi hay bóp nghẹt, đè bẹp bằng cách lạm dụng những quyền hành bất công: Trong xã hội phong kiến, mẹ chồng thường đàn áp con dâu; Thực dân đàn áp phong trào yêu nước. 2. Ngăn chặn, cấm thể hiện, biểu lộ: Đàn áp ý kiến; Chế độ phát-xít đàn áp dư luận của quần chúng. |
| đàn áp | Dẹp giữ cho có trật-tự: Hội-hè phải có tuần-đinh ra đàn-áp. |
| Nghị lực chỉ có thể ngăn mình làm điều trái , chứ không thể đàn áp được tình yêu , nhất là thứ tình đó lại là một thứ tình tuyệt vọng chỉ... đến làm tôi đau khổ , không ích gì. |
| Triều đình đã phát động một cuộc khủng bố , đàn áp qui mô , tái lập trật tự , thu vét số thuế thiếu , kiểm soát đám dân xiêu bạt sống ngoài vòng pháp luật. |
| Cuộc họp trước đưa đến quyết định tận dụng bạo lực đàn áp để vượt khó khăn , mở rộng tầm ảnh hưởng sâu xuống đồng bằng. |
Gã đại úy Cao là một tên đã từng có kinh nghiệm đàn áp các cuộc đấu tranh nên việc hạ lệng bắn thẳng vào đoàn người gồm cả ngàn phụ nữ này là việc gã rất thận trọng. |
| Đông Kinh nghĩa thục bị đàn áp , Pháp bắt cả ba anh em giao cho chánh tòa thượng thẩm Hà Nội là Phan Cao Lũy , em ruột của ba ông xét xử. |
| Địch ra sức đàn áp phong trào cách mạng. |
* Từ tham khảo:
- đàn bà cạn lòng như đĩa, đàn ông bạc nghĩa như vôi
- đàn bà con gái
- đàn bà gậy vông, đàn ông gậy tre
- đàn bà kiến tha
- đàn bà mắt trắng hai chồng, đàn ông mắt lươn hai vợ
- đàn bà quạ mổ