| đàn bà | dt. Người thuộc giống cái, có bộ-phận sinh và nuôi con: Số cô có mẹ cùng cha, Mẹ cô đàn-bà cha cô đàn-ông (CD). // Gái đã có chồng có con, hết còn là con gái: Con tôi nay đã đàn-bà, Mâm trầu hũ rượu đều là của hôi (CD). |
| đàn bà | - d. Người lớn thuộc nữ giới (nói khái quát). Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (tng.). |
| đàn bà | dt. 1. Nữ giới nói chung: giặc đến nhà đàn bà cũng đánh o đàn bà con gái. 2. Người phụ nữ đã có chồng con. |
| đàn bà | dt (cn. phụ nữ) 1. Người thuộc nữ giới: Một người làm đĩ xấu danh đàn bà (cd) 2. Người thuộc nữ giới đã trưởng thành hoặc đứng tuổi: Đàn bà quan tắt nửa ngày nên quan (cd). |
| đàn bà | d. 1. Người có có khả năng trực tiếp sinh con. 2. Người nói trên, đã trưởng thành hoặc đứng tuổi. |
| đàn bà, con gái bên ấy người ta toàn mặc quần cả. |
| Bỗng tôi thấy... rõ ràng , tôi thấy in trên sương mù một cái hình người đàn bà mặc áo rộng đứng dang tay. |
| Tôi dụi mắt tưởng mình trông hoảng , nhưng không , hình người đàn bà vẫn đấy. |
Không , rõ ràng tôi thấy có hình người đàn bà in trên sa mù nhưng vừa biến mất. |
| Ðược một lát , hình người đàn bà hiện ra , lần này rõ ràng hơn , hai tay vẫn dang thẳng như muốn ngăn đường , không cho xe chạy lên nữa. |
Còn tôi lúc bấy giờ tai ù như người mất trí khôn , tôi văng vẳng như có tiếng người ở thật xa đưa lại , tiếng một người đàn bà bảo tôi : Ðỗ lại ! Ðỗ lại ! Tôi lắng tai , tay nắm chặt lấy cái phanh như định hãm lại rồi lại không dám hãm. |
* Từ tham khảo:
- đàn bà con gái
- đàn bà gậy vông, đàn ông gậy tre
- đàn bà kiến tha
- đàn bà mắt trắng hai chồng, đàn ông mắt lươn hai vợ
- đàn bà quạ mổ
- đàn bà quần vận yếm mang