dẫn đầu | đt. Đứng đầu trong một cuộc thi hoặc đi hay chạy trước một đoàn đông: Tháng nầy, trò Giáp dẫn đầu trên bảng sắp hạng; áo vàng đang dẫn đầu. |
dẫn đầu | đgt. 1. Đi đầu một đội ngũ, một phong trào: dẫn đầu cuộc biểu tình. 2. Đứng đầu, có quyền cao nhất của một đoàn đại biểu: Đoàn đại biểu nước bạn do Thủ tướng chính phủ dẫn đầu. |
dẫn đầu | đgt 1. Đi đầu một đoàn có hàng ngũ: Dẫn đầu cuộc biểu tình 2. Đứng đầu một đoàn đại biểu hay một phái bộ: Thủ tướng dẫn dầu một phái đoàn sang thăm một nước bạn 3. Đứng thứ nhất trong một cuộc thi đua: Đội nam dẫn đầu cuộc thi bóng rổ. |
dẫn đầu | đt. Đt trước, đi đầu một đám đông. // Người dẫn đầu. |
dẫn đầu | đg. Chỉ huy trong một cuộc đua hay công tác: Dẫn đầu phong trào học tập. |
Một tốp bốn năm người lính đầy đủ giáo mác đã đến trước hiên nhà , dẫn đầu là viên tri áp. |
Giữa cuộc mít tinh của toàn xã Sài dẫn đầu đoàn Thiếu nhi tháng lên đứng giữa khán đài để nhận danh hiệu vẻ vang. |
Một ”đoàn đại biểu“ được thành lập do chị cả dẫn đầu gồm : Tính , bà dì , em ruột mẹ , chị dâu con bác hai và bốn đứa chau. |
Chú Tư Nghiệp xách cây súng ngựa trời nói với anh Hai Thép : Cho tôi ra làm một phát này coi , ông ! Còn một cây nữa đâủ Đây ! Đem ra ngoài luôn đi ! Tổ do Hai Thép dẫn đầu đi ra gần tới ngoài thì nghe tiếng Ba Rèn cười rúc rắc sau gộp đá : Thôi mấy cha ơi , cứ ở trỏng nghỉ cho khỏe , chưa tới lượt tôi mà đâu đã tới lượt mấy cha ! Tụi nó vô bao nhiêu bị tổ chú Ngạn ở ngoài đó vật chết rồi. |
Đoàn người dẫn đầu là chị Hai Thép và thím Ba ú , lại tràn tới. |
Giữa cuộc mít tinh của toàn xã Sài dẫn đầu đoàn Thiếu nhi tháng lên đứng giữa khán đài để nhận danh hiệu vẻ vang. |
* Từ tham khảo:
- dẫn điện
- dẫn độ
- dẫn động
- dẫn đường chỉ lối
- dẫn đường hàng không
- dẫn giải