Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dầm sương dãi nắng
Nh. Dãi nắng dầm mưa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
dầm sương dãi nắng
ng
Như Dầm mưa dãi nắng
: Khi dầm sương dãi nắng kiếp lang thang (Tố-hữu).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
dấm
-
dấm da dấm dẳn
-
dấm dẳn
-
dấm dẳn như chó cắn ma
-
dấm dẳng
-
dấm dẳng như chó cắn ma
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà người ta không cày cấy , chẳng còn phải thức khuya dậy sớm , d
dầm sương dãi nắng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dầm sương dãi nắng
* Từ tham khảo:
- dấm
- dấm da dấm dẳn
- dấm dẳn
- dấm dẳn như chó cắn ma
- dấm dẳng
- dấm dẳng như chó cắn ma