| đấm bóp | đt. C/g. Tẩm-quất, đấm và bóp da thịt cho máu chạy đều, đỡ nhức mỏi. |
| đấm bóp | - đg. Dùng động tác của bàn tay, nắm tay tác động lên da thịt, gân khớp để làm cho đỡ nhức mỏi. |
| đấm bóp | đgt. Tác động nhẹ lên da thịt bằng các động tác như đấm, bóp, xoa... để cho gân cốt đỡ nhức mỏi, cảm thấy thoải mái, dễ chịu. |
| đấm bóp | đgt Đấm lưng và xoa bóp cho đỡ đau, đỡ mỏi: Về già, bà cụ mừng là có con cháu đấm bóp cho. |
| đấm bóp | bt. Đấm và bóp da thịt. // Người đấm bóp. |
| đấm bóp | đg. Đấm và xoa bóp cho đỡ đau, đỡ mỏi. |
| đấm bóp | Đấm và bóp cho đỡ đau, mỏi. |
| Anh ấy đương cần người đấm bóp. |
| Như ý đệ thì huynh nên tận một cái ấp nhỏ để sống bằng hoa lợi , rồi lấy một con vợ trẻ con nó về đấm bóp để vui tuổi già. |
| Phải như ngày xưa , chắc chắn hắn đã cười ha hả , nằm xoài xuống cho bọn đàn em đấm bóp , mắt khép lim dim để tận hưởng phút vinh quang của một iêng hùng thoát nạn. |
| Vừa dđấm bópvừa kể đủ thứ chuyện "trên trời dưới đất" , cô gái nói mình tên là D. , người bản địa vào làm ở đây từ đầu năm , cả câu chuyện về việc cô tại sao làm đào ở đây. |
| Khi bà đau nhức xương thì biết xoa dầu dđấm bóp. |
| Cứ ngỡ chúng ở bên dđấm bópan ủi mẹ những giây cuối đời , ai ngờ câu nói mà cả 5 đứa con cùng nói với bà Dậu khiến những người chứng kiến phải câm nín : Mẹ còn tiền giấu ở đâu không? |
* Từ tham khảo:
- đấm đá
- đấm họng
- đấm mõm
- đấm mồm
- đấm mồm đấm miệng
- đấm thèm