| dâm bụt | - dt. Cây trồng làm hàng rào và làm cảnh, lá hình bầu dục nhọn đầu, mép có răng to, nhẵn, hoa đỏ, tọ |
| dâm bụt | dt. Cây trồng làm hàng rào và làm cảnh, lá hình bầu dục nhọn đầu, mép có răng to, nhẵn, hoa đỏ, to. |
| dâm bụt | dt. (th) Loại cây nhỏ có hoa nhiều cánh đỏ, thường trồng trước sân. |
| Chàng đi theo một con đường đất đỏ , hai bên toàn cây dâm bụt lá xanh thẳm. |
| Khuya thế này chị còn đi đâu , ánh đèn bão lung linh sau hàng dâm bụt... Ừ , như thế , những tâm hồn cao thượng đang nằm nghỉ , ngày mai , họ lại viết tiếp lịch sử của loài người. |
Có một hôm trời lạnh bàng bạc màu chì , đứng tựa vào một hàng rào dâm bụt xanh , hoa đỏ , ta gọi một hàng thịt chó gánh đi qua mua một đĩa chả vào trong nhà nhắm rượu , cái ngon cũng đã "lẫm liệt" lắm rồi. |
| Con đường cũ chẳng có gì thay đổi , chạy dọc hai ven đường vẫn những cây bông gòn cao vút , những cây keo tây nơi trú ẩn của những con cánh quýt tuyệt đẹp , những cây sầu đông xơ xác và những hàng rào dâm bụt đỏ chói. |
| Hôm tôi về , những trái duối chín vàng bên thềm giếng năm xưa , hàng dâm bụt trước nhà lão Tứ hớt tóc vẫn đỏ rực phía đầu làng. |
| Hoa dâm bụt chói chanh trước nhà lão Tứ , cây thị trong vườn ông Cửu Hoành nhiều trái chín hơn xưa. |
* Từ tham khảo:
- dâm bụt kép
- dâm bụt xẻ cánh
- dâm dấp
- dâm dật
- dâm dục
- dâm đãng