Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dâm dấp
tt.
Ướt thấm trên bề mặt một lớp mỏng:
trán dâm dấp mồ
hôi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
dâm dấp
tt
Hơi ướt
: Trán dâm dấp mồ hôi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
dâm dục
-
dâm đãng
-
dâm đồng giới
-
dâm hôi
-
dâm khí
-
dâm loạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghĩa là :
Màu hôi
dâm dấp
áo là ,
Mây xanh đôi nét tà tà như chau.
Trước thềm ánh nhật dài ra ,
Mầu hôi
dâm dấp
xiêm là đượm xanh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dâm dấp
* Từ tham khảo:
- dâm dục
- dâm đãng
- dâm đồng giới
- dâm hôi
- dâm khí
- dâm loạn