| dăm bảy | ls. Năm bảy, từ năm tới bảy hay xê-xích chút đỉnh: Dăm bảy hôm. |
| dăm bảy | dt. Số ước lượng hơi nhiều một chút, chừng độ năm, hoặc sáu, bảy: cần dăm bảy người o Dăm bảy hôm nữa mới xong. |
| Lúc dăm bảy đồng , lúc một , hai chục người ta cũng chẳng tiếc đâu. |
| Những lúc mẹ có túng bấn ddăm bảyđồng , vay dật cũng dễ. |
| Hôm nào cũng dăm bảy trăm người đi " đón " , khi chỉ dăm ba chục người " đắt " còn là ế lũ lượt. |
| dăm bảy tháng sau toàn xã Hạ Vị đã " ăn nên làm ra " , các đoàn thể tiến rầm rập , Sài là một trong năm thiếu niên tiêu biểu nhất của toàn xã trở thành thiếu niên tháng 8. |
| Họ cứ nằm khểnh mà chơi cuối năm chỉ cần " bắn " dăm bảy chục cân khoai " sang rau " là xong. |
| Nhưng những tiếng ”đi B“ còn là tiếng thì thầm , những người đi ”B“ còn phải chọn lựa , lựa mười người trong số hàng dăm bảy trăm , lựa hàng trăm trong số vài ba nghìn lá đơn tình nguyện. |
* Từ tham khảo:
- dăm cối
- dăm kèn
- dăm kết
- dăm lần bảy lượt
- dăm thì mười họa
- dằm